Khối D gồm những trường nào, ngành nào và thi môn gì ?


Trong bài viết này mình sẽ trả lời cho các bạn học sinh chuẩn bị thi đại học câu hỏi: Khối D gồm những trường nào, khối D có những ngành nào, và khối D sẽ thi môn gì ?

Các môn thi khối D:

Khối D thi 3 môn : Văn, Toán, Ngoại Ngữ (D1: Tiếng Anh; D2: Tiếng Nga; D3: Tiếng Pháp; D4: Tiếng Trung; D5: Tiếng Đức; D6: Tiếng Nhật) trong đó môn ngoại ngữ nhân hệ số 2

Các ngành khối D:

  • Khối Sư phạm: Sư phạm tiếng Anh(D1); Sư phạm tiếng Trung(D1, D4), Đức(D1, D5), Nga(D1, D2), NhậtD1, D6…; Sư phạm Văn/Sử (ĐH quốc gia Hà Nội, ĐH sư phạm Hà Nội), Giáo dục tiểu học(A, A1, C, D1), Tâm lí (B, C, D1)…
  • Khối Công nghệ thông tin: Phần mềm, Tin học…
  • Khối Kinh tế – Tài chính – Quản trị kinh doanh: Kế toán, Quản trị kinh doanh, Tài chính – ngân hàng, Kinh tế, Quản trị nhân lực/du lịch, Thương mại, Kinh doanh quốc tế, Bảo hiểm… Những nhóm ngành này có rất nhiều trường tuyển sinh như Thương mại, Kinh tế Quốc dân, ĐH Hà Nội, Bưu chính viễn thông, Mở, HV Ngân hàng, ĐH Quốc gia, Ngoại giao, Ngoại thương, ĐH Huế, Đà Nẵng…
  • Khối Khoa học Xã hội và nhân văn: Báo chí, Luật, Văn học, Lịch sử, Địa lý, Xã hội học, quan hệ quốc tế, Ngôn ngữ học, Du lịch, Truyền thông… Một số trường tuyển sinh nhóm ngành này là: HV báo chí và tuyên truyền, ĐH khoa học xã hội & nhân văn, ĐH Vinh, ĐH Luật, Công đoàn….
  • Khối ngoại ngữ: Các thứ tiếng (Anh, Trung, Nhật, Pháp, song ngữ, Nga, Đức, Hàn, Thái, Bồ Đào Nha, Ý…).
    Một số trường tuyển sinh nhóm ngành này là: ĐH Quốc gia, ĐH ngoại ngữ, ĐH Hà Nội, Kinh tế quốc dân, Thương mại, Ngoại thương…

Danh sách các trường đại học thi khối D:

STTMã trườngTên trườngMã nghànhKhốiĐiểm chuẩn
1QHFĐại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiD220201D130
2NQHHọc Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ quân sự KV miền BắcD310206D127.5
3NHFĐại Học Hà NộiD480201D124.5
4NTHĐại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)D310101D124.5
5HQTHọc Viện Ngoại GiaoD310206D123.5
6BVHHọc  Viện  Công  Nghệ  Bưu  Chính  Viễn Thông (Phía Bắc)D520207A, A1, D123
7QHLKhoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiD380101D122.5
8HTCHọc Viện Tài ChínhD220201D122.5
9SPHĐại Học Sư Phạm Hà NộiD140217C, D1,2,321.5
10KHAĐại Học Kinh Tế Quốc DânD480101A, A1, D121.5
11ANHHọc Viện An Ninh Nhân DânD860102D1(nam)21.5
12DNHHọc  Viện  Khoa  Học  Quân  Sự  –  Hệ  dân sự KV miền BắcD220201D121
13NHHHọc Viện Ngân HàngD220201D121
14DNSHọc  Viện  Khoa  Học  Quân  Sự  –  Hệ  dân sự KV miền NamD220201D121
15QHSĐại  Học  Giáo  Dục  –  ĐH  Quốc  Gia  Hà NộiD140217D20.5
16QHEĐại  Học  Kinh  Tế  –  Đại  Học  Quốc  Gia Hà NộiD310101D120
17LPHĐại Học Luật Hà NộiD380101D120
18DDLĐại Học Điện LựcD510301A (D12)20
19CSHHọc Viện Cảnh Sát Nhân DânD860102D1(nam)19.5
20QHXĐại  Học  Khoa  Học  Xã  Hội  và  Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiD320101D19
21HCHHọc  Viện  Hành  Chính  Quốc  Gia  (phía Bắc)D310205D118.5
22LDAĐại Học Công ĐoànD340101D118.5
23TMAĐại Học Thương MạiD118.5
24BKAĐại Học Bách Khoa Hà NộiA, A1, D118
25HBTHọc Viện Báo Chí – Tuyên TruyềnD220301D1 (524)17
26NNHĐại Học Nông Nghiệp Hà NộiD310301D116
27VHHĐại Học Văn Hóa Hà NộiD320402D115.5
28HVQHọc Viện Quản Lý Giáo DụcD140114D115.5
29PCHĐại  Học  Phòng  Cháy  Chữa  Cháy  (Phía Bắc)D860113A15
30DMTĐại học Tài  Nguyên và Môi Trường  Hà NộiD340301A, A1, D115
31PCHĐại  Học  Phòng  Cháy  Chữa  Cháy  (Phía Bắc)D860113A (Dân sự)15
32MHNViện Đại Học Mở Hà NộiD340201A,D114.5
33DLXĐại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)D340101A1,D114
34DKKĐại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công NghiệpD540202D113.5
35HTNHọc Viện Thanh Thiếu Niên Việt NamD760102D113.5
36DLTĐại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Sơn Tây)D340301D113.5
37VHDĐại Học Công Nghiệp Việt HungC340201A, A1, D10
38DCNĐại Học Công Nghiệp Hà NộiC340301A, D110